Màn Hình LED hội trường P1.86
Ứng dụng của màn hình LED P1.86 trong nhà được sử dụng rộng rãi từ giải trí đến quảng cáo và thông tin công cộng. Dưới đây là một trong số các ứng dụng phổ biến của màn hình LED:
Phòng họp hội nghị: Màn hình LED được sử dụng rộng rãi trong các phòng họp và hội. Với khả năng hiển thị nội dung sống động, sắc nét và công nghệ chống lóa mỏi mắt.
Phòng khách gia đình: Màn hình LED P1.86 sử dụng thay thế Tivi trong các phòng khách với độ phân giải cao 2K, 4K, 8K và đa dạng về kích thước. Dễ dàng thiết kế nội thất căn phòng sang trọng.
Giáo dục và Thông tin: Trong các trường học, đại học và các cơ sở giáo dục khác. Màn hình LED được sử dụng để truyền tải thông tin, bài giảng, và nội dung giáo dục đa phương tiện.
Thiết kế nội thất: Màn hình LED có thể được tích hợp vào các thiết kế nội thất để tạo ra không gian sống hiện đại và độc đáo, bao gồm cả tường màn hình LED.
Văn phòng: Với công nghệ truyền tải hình ảnh sắc nét màn hình led P1.86 là công cụ thay thế cho máy chiếu tại các văn phòng. Trình chiếu rõ ràng với độ sáng cao hơn gấp nhiều lần màn hình máy chiếu. Tuổi thọ cao hơn khoảng 10 lần so với máy chiếu
Những ứng dụng trên chỉ là một phần nhỏ của những gì màn hình LED có thể mang lại. Sự linh hoạt, độ sáng và khả năng tùy chỉnh của chúng làm cho chúng trở thành một công cụ mạnh mẽ trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Module màn hình LED P1.86 là một trong những loại mô đun cho hình ảnh nét nhất hiện nay. Với khoảng cách giữa các điểm ảnh chỉ 1.86mm, màn hình LED sử dụng loại module này sẽ mang lại cho người xem chất lượng hình ảnh sắc nét và chân thực, các chi tiết được tái tạo một cách rõ ràng, làm nổi bật sự tinh tế của hình ảnh.

Thông số kỹ thuật tấm module màn hình LED P1.86
Khoảng cách giữa các điểm ảnh: 1.86mm
Môi trường sử dụng: trong nhà, indoor
Mật độ điểm ảnh: 289.050 điểm ảnh/m2
Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B
Chủng loại bóng: SMD1515
Chế độ quét: 1/43 scan
Kích thước module (Rộng x Cao): W320*H160mm
Độ dày mô dun: 18mm
Trọng lượng module: 486g
Độ phân giải module: W172*H86 điểm ảnh
Số lượng module/m2: 19.53 tấm/m2
Khoảng cách xem lý tưởng: ≥ 1.86m
Độ sáng: ≥500cd/m2
Góc nhìn: H≥140°, V≥140°
Công suất tiêu thụ tối đa: 21W/tấm
Công suất tiêu thụ trung bình: 10W/tấm
Mức xám: 65536
Tỉ lệ khung hình video: 60 khung hình/s
Tốc độ làm tươi (Refresh rate): ≥3840Hz
Màu: 281 tỉ màu
Tuổi thọ: ≥100000 giờ
Nhiệt độ làm việc: -20~+60 ºC
Nhiệt độ bảo quản: -30~+70 ºC
Độ ẩm làm việc: 10% ~ 90% RH
Thời gian bảo trì: trước 5000 giờ
Thời gian hoạt động liên tục: ≥72 giờ
Cấp độ bảo vệ: IP43
Tỷ lệ pixel ngoài tầm kiểm soát: ≤0.01%
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.